Từ vựng
一倍 (いちばい, ichibai) nghĩa là gì?
一倍 (いちばい, ichibai) trong tiếng Nhật nghĩa là nhân với một, giữ nguyên lượng ban đầu; càng hơn nữa, gấp bội; (lỗi thời) gấp đôi, gấp hai lần.
| Cách đọc | いちばい |
|---|---|
| Romaji | ichibai |
| Từ loại | danh từ |
一倍いちばい
ichibai
nhân với một, giữ nguyên lượng ban đầu; càng hơn nữa, gấp bội; (lỗi thời) gấp đôi, gấp hai lần
- 1danh từ nhân với một, giữ nguyên lượng ban đầumultiplying by one; original amount
- 2trạng từ càng hơn nữa, gấp bội(even) more
- 3danh từ (lỗi thời) gấp đôi, gấp hai lầndouble; twice (as much); twofold