Từ vựng
一丁 (いっちょう, itchou) nghĩa là gì?
一丁 (いっちょう, itchou) trong tiếng Nhật nghĩa là một tờ giấy gập đôi trong sách đóng kiểu Nhật; một bìa đậu phụ, một suất ăn trong quán; một cây hoặc một chiếc dùng đếm súng, kéo; một cho, đơn vị đo chiều dài khoảng 109 mét.
| Cách đọc | いっちょう |
|---|---|
| Romaji | itchou |
| Từ loại | danh từ |
一丁いっちょう
itchou
một tờ giấy gập đôi trong sách đóng kiểu Nhật; một bìa đậu phụ, một suất ăn trong quán; một cây hoặc một chiếc dùng đếm súng, kéo; một cho, đơn vị đo chiều dài khoảng 109 mét
- 1danh từ một tờ giấy gập đôi trong sách đóng kiểu Nhậtone leaf (of a book bound in Japanese style)
- 2danh từ một bìa đậu phụ, một suất ăn trong quánone block of tofu; one serving (in a restaurant)
- 3danh từ một cây hoặc một chiếc dùng đếm súng, kéo, cuốc, mực thỏi, kiệu, nến, đàn shamisen, mái chèoone long and narrow thing (e.g. a gun, scissors, spade, hoe, inkstick, palanquin, candle, jinrikisha, shamisen, oar)
- 4danh từ một cho, đơn vị đo chiều dài khoảng 109 métone chō (unit of distance, approx. 109.09 m)
- 5danh từ một ván đấu, một phần việcone game; one task
Còn viết: 一挺、一梃