Từ vựng
カラー (karaa) nghĩa là gì?
カラー trong tiếng Nhật nghĩa là màu sắc; đặc trưng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | カラー |
|---|
| Romaji | karaa |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkaraa
màu sắc; đặc trưng
- 1danh từ collar
Câu ví dụ
新しい車のカラーは赤です。
Màu của chiếc xe mới là màu đỏ.
この店には独自のカラーがある。
Cửa hàng này có nét đặc trưng riêng.