Từ vựng
からかう (karakau) nghĩa là gì?
からかう trong tiếng Nhật nghĩa là trêu chọc, chế giễu.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | からかう |
|---|
| Romaji | karakau |
|---|
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkarakau
trêu chọc, chế giễu
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ to tease; to make fun of; to poke fun at
Câu ví dụ
人の失敗をからかうのはよくない。
Chế giễu thất bại của người khác là không tốt.
弟をからかったら、泣き出してしまった。
Tôi trêu em trai thì nó khóc òa lên.