Từ vựng
カセット (kasetto) nghĩa là gì?
カセット trong tiếng Nhật nghĩa là băng cassette; hộp băng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | カセット |
|---|
| Romaji | kasetto |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkasetto
băng cassette; hộp băng
- 1danh từ băng cassettecassette (tape)
- 2danh từ băng game, hộp băng trò chơigame cartridge
Câu ví dụ
古いカセットで音楽を聞いた。
Tôi nghe nhạc bằng băng cassette cũ.
このカセットには思い出の曲がある。
Cuốn băng này có bài hát kỷ niệm.