Từ vựng
ウーマン (uuman) nghĩa là gì?
ウーマン trong tiếng Nhật nghĩa là phụ nữ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ウーマン |
|---|
| Romaji | uuman |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụnguuman
phụ nữ
- 1danh từ woman
Câu ví dụ
あの店はウーマン向けの服が多い。
Cửa hàng đó có nhiều quần áo dành cho phụ nữ.
彼女はキャリアウーマンとして働く。
Cô ấy làm việc như một phụ nữ sự nghiệp.