Từ vựng ウール (uuru) nghĩa là gì? ウール trong tiếng Nhật nghĩa là len, lông cừu. Thông tin tra cứuCách đọcウールRomajiuuruTừ loạidanh từCấp (ước tính theo khung JLPT)N2 ウールウールN2 · ước tính theo khung JLPTThông dụnguurulen, lông cừu1danh từ woolCâu ví dụウールのコートは暖(あたた)かい。Áo khoác len thì ấm.このセーターはウールでできている。Áo len này làm từ lông cừu.