Từ vựng かじる (kajiru) nghĩa là gì? かじる trong tiếng Nhật nghĩa là gặm, cắn; biết sơ qua. Thông tin tra cứuCách đọcかじるRomajikajiruCấp (ước tính theo khung JLPT)N2 かじるかじるN2 · ước tính theo khung JLPTkajirugặm, cắn; biết sơ quaCâu ví dụねずみが箱(はこ)の角(かど)をかじっている。Con chuột đang gặm góc thùng.フランス語(ご)は少(すこ)しかじっただけです。Tiếng Pháp thì tôi chỉ biết sơ sơ thôi.