Từ vựng
お話中 (おはなしちゅう, ohanashichuu) nghĩa là gì?
お話中 (おはなしちゅう, ohanashichuu) trong tiếng Nhật nghĩa là (lịch sự) máy bận, đường dây điện thoại đang bận.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | おはなしちゅう |
|---|
| Romaji | ohanashichuu |
|---|
| Từ loại | tính từ の |
|---|
お話中おはなしちゅう
ohanashichuu
(lịch sự) máy bận, đường dây điện thoại đang bận
- 1tính từ の (lịch sự) máy bận, đường dây điện thoại đang bậnbusy (phone)
Còn viết: お話し中、御話し中、御話中