Từ vựng
うなずく (unazuku) nghĩa là gì?
うなずく trong tiếng Nhật nghĩa là gật đầu, đồng ý.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | うなずく |
|---|
| Romaji | unazuku |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTunazuku
gật đầu, đồng ý
Câu ví dụ
彼女は黙ってうなずいただけだった。
Cô ấy chỉ im lặng gật đầu mà thôi.
私の意見に、皆が大きくうなずいた。
Mọi người gật đầu mạnh tán thành ý kiến của tôi.