Ngữ pháp tiếng Nhật
~ました/~ませんでした nghĩa là gì? Ngữ pháp N5
~ました/~ませんでした nghĩa là thể lịch sự quá khứ: đã ~ / đã không ~.
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N5 |
|---|---|
| Cấu trúc | V ました V ませんでした |
| Romaji | ~ mashita / ~ masen deshita |
| Nghĩa | thể lịch sự quá khứ: đã ~ / đã không ~ |
Cách dùng
Diễn tả việc đã xảy ra.
- ます → ました (quá khứ khẳng định).
- ません → ませんでした (quá khứ phủ định). Chú ý: KHÔNG phải ませんかった.
- Từ chỉ thời gian quá khứ hay đi kèm: 昨日・先週・去年.
Ví dụ
昨日、映画を見ました。
Hôm qua tôi đã xem phim.
先週は忙しくて、どこにも行きませんでした。
Tuần trước tôi bận nên đã không đi đâu cả.
Lỗi hay gặp
-
Sai行きませんかった。
Đúng行きませんでした。
Quá khứ phủ định của thể ます là ませんでした.