Kanji
Chữ 乙 (ẤT) nghĩa là gì?
乙 đọc Hán-Việt là ẤT, nghĩa là can Ất; thứ hai; cái móc.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | ất |
|---|
| Âm On | オツ、イツ |
|---|
| Âm Kun | おと-、きのと |
|---|
| Số nét | 1 |
|---|
| Bộ thủ chính | 乙 (ất) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
乙ấtÂm On オツ、イツÂm Kun おと-、きのと
N1 · ước tính theo khung JLPT1 nét
can Ất; thứ hai; cái móc
Mẹo nhớ
Một nét cong queo như lưỡi câu 乙 chính là can ẤT, đứng THỨ HAI.
Từ ghép tiêu biểu
- 乙おつhạng hai, bên B; thanh lịch, thú vị