Kanji
Chữ 丹 (ĐAN) nghĩa là gì?
丹 đọc Hán-Việt là ĐAN, ĐƠN, nghĩa là màu đỏ, chu sa; thuốc đan; lòng son.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | đan, đơn |
|---|
| Âm On | タン |
|---|
| Âm Kun | に |
|---|
| Số nét | 4 |
|---|
| Bộ thủ chính | 丶 (chủ) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
丹đan, đơnÂm On タンÂm Kun に
N1 · ước tính theo khung JLPT4 nét
màu đỏ, chu sa; thuốc đan; lòng son
Mẹo nhớ
Trong khung móc 亅 có chấm 丶 son nằm trên nét phẩy ノ và vạch 一, ấy là màu ĐỎ CHU SA.