Tiếng Nhật IT · Lập trình
Thuật ngữ ビルド là gì?
Build (đóng gói thành bản chạy được) (Build)
| Thuật ngữ | ビルド |
|---|---|
| Cách đọc | ビルド |
| Nghĩa tiếng Việt | Build (đóng gói thành bản chạy được) |
| Tiếng Anh | Build |
| Cấp độ | Cốt lõi |
| Mảng chuyên môn | Lập trình |
| Chuyên ngành | Tiếng Nhật IT |
Giải thích chuyên môn
Quy trình biến mã nguồn thành sản phẩm chạy được: biên dịch, gom thư viện, đóng gói. Hay nghe: ビルドが通る (build thành công), ビルドが落ちる (build hỏng).
Câu ví dụ trong công việc
マージしたあと、ビルドが通らなくなりました。
Sau khi merge thì build không qua nữa.
今朝からビルドが落ちているので、原因を調べています。
Build hỏng từ sáng nay, tôi đang tìm nguyên nhân.