Tiếng Nhật IT · 週報

Báo cáo tiến độ tuần (週報)

Nội dung mẫu tiếng Nhật

【週報】〔〇月〇日~〇月〇日〕〔名前〕

お疲れ様です。〔名前〕です。
今週の進捗を報告します。

■今週の実績
1. 〔例:管理画面のユーザー一覧・検索機能〕
 ・状況:〔例:完了(PR #〇〇 マージ済み)〕
 ・工数:予定〔16〕h/実績〔14〕h
2. 〔例:外部API連携の結合テスト仕様書〕
 ・状況:〔例:対応中(80%)〕
 ・工数:予定〔12〕h/実績〔15〕h

■進捗状況:〔順調/やや遅れ/遅れ〕
・遅れの内容:〔例:外部APIの仕様確認待ちにより、結合テスト仕様書の作成が1日遅れ。〕
・リカバリー策:〔例:月曜午前に仕様確認を完了し、火曜からテスト実施に入る。〕

■来週の予定
1. 〔例:結合テスト仕様書のレビュー完了、テスト実施開始〕
2. 〔例:CSV出力機能の基本設計書作成〕

■リスク・共有事項
〔例:来週金曜は祝日のため、稼働日は4日。〕

以上

Cấu trúc từng phần

Ghi rõ khoảng ngày của tuần, dễ tìm lại hơn kiểu "tuần thứ mấy".
Mỗi việc ghi trạng thái và giờ công dự kiến / thực tế (工数). Thực tế vượt dự kiến nhiều thì ghi ngắn lý do.
Tự đánh giá bằng một từ: 順調 (đúng tiến độ), やや遅れ (hơi chậm), 遅れ (chậm). Nói thẳng, leader cần biết sớm.
Bị chậm thì bắt buộc kèm cách bù: làm gì, bao giờ đuổi kịp. Chỉ ghi "chậm 1 ngày" là báo cáo chưa đủ.
Báo trước những gì có thể ảnh hưởng mốc: ngày nghỉ, chờ khách trả lời, thay đổi người.

Bản dịch tiếng Việt

[Báo cáo tuần] 〔từ 〇/〇 đến 〇/〇〕 〔tên〕 Mọi người vất vả rồi. Mình là 〔tên〕. Mình xin báo cáo tiến độ tuần này. ■ Kết quả tuần này 1. 〔ví dụ: chức năng danh sách và tìm kiếm người dùng ở trang quản trị〕  ・Tình trạng: 〔ví dụ: xong (đã merge PR #〇〇)〕  ・Giờ công: dự kiến 〔16〕h / thực tế 〔14〕h 2. 〔ví dụ: đặc tả kiểm thử tích hợp cho phần kết nối API bên ngoài〕  ・Tình trạng: 〔ví dụ: đang làm (80%)〕  ・Giờ công: dự kiến 〔12〕h / thực tế 〔15〕h ■ Tiến độ: 〔đúng tiến độ / hơi chậm / chậm〕 ・Chậm ở đâu: 〔ví dụ: phải chờ xác nhận quy cách API bên ngoài nên đặc tả kiểm thử tích hợp chậm 1 ngày.〕 ・Cách bù: 〔ví dụ: xác nhận xong quy cách trong sáng thứ Hai, từ thứ Ba bắt đầu chạy kiểm thử.〕 ■ Kế hoạch tuần sau 1. 〔ví dụ: review xong đặc tả kiểm thử tích hợp, bắt đầu chạy kiểm thử〕 2. 〔ví dụ: viết tài liệu thiết kế cơ bản cho chức năng xuất CSV〕 ■ Rủi ro / Thông tin cần chia sẻ 〔Ví dụ: thứ Sáu tuần sau là ngày lễ nên chỉ có 4 ngày làm việc.〕 Hết.

Mẹo soạn thảo & lưu ý

Báo chậm sớm, kèm cách bù, luôn được đánh giá cao hơn báo "đúng tiến độ" rồi cuối tuần mới lộ ra là trễ. Mục リスク là chỗ để nói trước những gì bạn thấy có thể làm trễ, dù chưa chắc sẽ xảy ra.

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe