Từ vựng
~足 (~そく) nghĩa là gì?
~足 (~そく, ~soku) trong tiếng Nhật nghĩa là đôi giày tất; chân (lượng từ).
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ~そく |
|---|
| Romaji | ~soku |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPT~soku
đôi giày tất; chân (lượng từ)
Câu ví dụ
靴を2足買いました。
Tôi đã mua hai đôi giày.
靴下が3足あります。
Có ba đôi tất.