Từ vựng
~滴 (~てき) nghĩa là gì?
~滴 (~てき, ~teki) trong tiếng Nhật nghĩa là giọt (hậu tố đếm).
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ~てき |
|---|
| Romaji | ~teki |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPT~teki
giọt (hậu tố đếm)
Câu ví dụ
薬を1滴だけ入れてください。
Xin chỉ nhỏ một giọt thuốc.
コップに水が数滴残っています。
Trong cốc còn vài giọt nước.