Từ vựng
~がち nghĩa là gì?
~がち trong tiếng Nhật nghĩa là thường có xu hướng, hay mắc phải (hậu tố).
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ~がち |
|---|
| Romaji | ~gachi |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPT~gachi
thường có xu hướng, hay mắc phải (hậu tố)
Câu ví dụ
彼は最近休みがちです。
Dạo này anh ấy hay nghỉ.
曇りがちな天気が続いています。
Thời tiết có xu hướng nhiều mây vẫn tiếp diễn.