Từ vựng
6日 (むいか, muika) nghĩa là gì?
6日 (むいか, muika) trong tiếng Nhật nghĩa là ngày mùng 6; sáu ngày.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | むいか |
|---|
| Romaji | muika |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
6日むいか
muika
ngày mùng 6; sáu ngày
- 1danh từ ngày mùng 66th day of the month
- 2danh từ sáu ngàysix days
Còn viết: 六日