Từ vựng

30日 (さんじゅうにち, sanjuunichi) nghĩa là gì?

30日 (さんじゅうにち, sanjuunichi) trong tiếng Nhật nghĩa là ngày ba mươi trong tháng; ba mươi ngày.

Thông tin tra cứu
Cách đọcさんじゅうにち
Romajisanjuunichi
Từ loạidanh từ
さんじゅうにち
sanjuunichi

ngày ba mươi trong tháng; ba mươi ngày

  1. 1danh từ ngày ba mươi trong tháng30th day of the month
  2. 2danh từ ba mươi ngày30 days

Còn viết: 三十日、三〇日

Kanji trong từ này

Tra từ khác trong Từ điển →

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Mục từ, cách đọc và nghĩa tiếng Anh: JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG), giấy phép CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt do GoMe dịch tự động từ các nghĩa của JMdict, chưa qua biên tập — chỉ để tham khảo.