Từ vựng
19日 (じゅうくにち, juukunichi) nghĩa là gì?
19日 (じゅうくにち, juukunichi) trong tiếng Nhật nghĩa là ngày mười chín trong tháng; mười chín ngày; (lóng, cổ) kẻ ngốc nghếch khờ khạo.
| Cách đọc | じゅうくにち |
|---|---|
| Romaji | juukunichi |
| Từ loại | danh từ |
19日じゅうくにち
juukunichi
ngày mười chín trong tháng; mười chín ngày; (lóng, cổ) kẻ ngốc nghếch khờ khạo
- 1danh từ ngày mười chín trong tháng19th day of the month
- 2danh từ mười chín ngày19 days
- 3danh từ (lóng, cổ) kẻ ngốc nghếch khờ khạofool; simpleton
Còn viết: 十九日、一九日