Từ vựng
18日 (じゅうはちにち, juuhachinichi) nghĩa là gì?
18日 (じゅうはちにち, juuhachinichi) trong tiếng Nhật nghĩa là ngày 18 trong tháng; 18 ngày.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | じゅうはちにち |
|---|
| Romaji | juuhachinichi |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
18日じゅうはちにち
juuhachinichi
ngày 18 trong tháng; 18 ngày
- 1danh từ ngày 18 trong tháng18th day of the month
- 2danh từ 18 ngày18 days
Còn viết: 十八日、一八日