Từ vựng
12月 (じゅうにがつ, juunigatsu) nghĩa là gì?
12月 (じゅうにがつ, juunigatsu) trong tiếng Nhật nghĩa là tháng Mười hai; tháng Mười hai âm lịch, tháng Chạp.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | じゅうにがつ |
|---|
| Romaji | juunigatsu |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
12月じゅうにがつ
juunigatsu
tháng Mười hai; tháng Mười hai âm lịch, tháng Chạp
- 1danh từ tháng Mười haiDecember
- 2danh từ tháng Mười hai âm lịch, tháng Chạptwelfth month of the lunar calendar
Còn viết: 十二月、一二月