Từ vựng
10月 (じゅうがつ, juugatsu) nghĩa là gì?
10月 (じゅうがつ, juugatsu) trong tiếng Nhật nghĩa là tháng Mười; tháng Mười âm lịch.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | じゅうがつ |
|---|
| Romaji | juugatsu |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
10月じゅうがつ
juugatsu
tháng Mười; tháng Mười âm lịch
- 1danh từ tháng MườiOctober
- 2danh từ tháng Mười âm lịchtenth month of the lunar calendar
Còn viết: 十月、一〇月