Từ vựng
10代 (じゅうだい, juudai) nghĩa là gì?
10代 (じゅうだい, juudai) trong tiếng Nhật nghĩa là độ tuổi thiếu niên từ 10 đến 19 tuổi; thế hệ thứ mười, đời thứ mười.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | じゅうだい |
|---|
| Romaji | juudai |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
10代じゅうだい
juudai
độ tuổi thiếu niên từ 10 đến 19 tuổi; thế hệ thứ mười, đời thứ mười
- 1danh từ độ tuổi thiếu niên từ 10 đến 19 tuổithe teens (10-19); teenage
- 2danh từ thế hệ thứ mười, đời thứ mườithe tenth generation
Còn viết: 十代