Từ vựng
1日 (ついたち, tsuitachi) nghĩa là gì?
1日 (ついたち, tsuitachi) trong tiếng Nhật nghĩa là ngày mồng một đầu tháng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ついたち |
|---|
| Romaji | tsuitachi |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
1日ついたち
tsuitachi
ngày mồng một đầu tháng
- 1danh từ ngày mồng một đầu thángfirst day of the month; the first of the month
Còn viết: 一日、朔日、朔