Từ vựng
鼓膜 (こまく, komaku) nghĩa là gì?
鼓膜 (こまく, komaku) trong tiếng Nhật nghĩa là (giải phẫu học) màng nhĩ.
| Cách đọc | こまく |
|---|---|
| Romaji | komaku |
| Từ loại | danh từ |
鼓膜こまく
komaku
(giải phẫu học) màng nhĩ
- 1danh từ (giải phẫu học) màng nhĩeardrum; tympanic membrane
Từ vựng
鼓膜 (こまく, komaku) trong tiếng Nhật nghĩa là (giải phẫu học) màng nhĩ.
| Cách đọc | こまく |
|---|---|
| Romaji | komaku |
| Từ loại | danh từ |
(giải phẫu học) màng nhĩ