Từ vựng
麻薬 (まやく, mayaku) nghĩa là gì?
麻薬 (まやく, mayaku) trong tiếng Nhật nghĩa là ma túy, chất gây nghiện.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | まやく |
|---|
| Romaji | mayaku |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
麻薬まやく
mayaku
ma túy, chất gây nghiện
- 1danh từ ma túy, chất gây nghiệnnarcotic; drug; dope
Còn viết: 痲薬