Từ vựng
鶴 (つる, tsuru) nghĩa là gì?
鶴 (つる, tsuru) trong tiếng Nhật nghĩa là chim sếu, chim hạc.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | つる |
|---|
| Romaji | tsuru |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
鶴つる
tsuru
chim sếu, chim hạc
- 1danh từ chim sếu, chim hạccrane (any bird of the family Gruidae, esp. the red-crowned crane, Grus japonensis)