Từ vựng
鶏 (にわとり, niwatori) nghĩa là gì?
鶏 (にわとり, niwatori) trong tiếng Nhật nghĩa là gà, gà nhà; thịt gà.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | にわとり |
|---|
| Romaji | niwatori |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
鶏にわとり
niwatori
gà, gà nhà; thịt gà
- 1danh từ gà, gà nhàchicken (Gallus gallus domesticus); domestic chicken
- 2danh từ thịt gàchicken meat
Còn viết: 鷄、雞