Từ vựng
鮮明 (せんめい, senmei) nghĩa là gì?
鮮明 (せんめい, senmei) trong tiếng Nhật nghĩa là rõ nét, sắc nét, sống động.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | せんめい |
|---|
| Romaji | senmei |
|---|
| Từ loại | tính từ -na, danh từ |
|---|
鮮明せんめい
senmei
rõ nét, sắc nét, sống động
- 1tính từ -na · danh từ rõ nét, sắc nét, sống độngvivid; clear; distinct