Từ vựng
鮮度 (せんど, sendo) nghĩa là gì?
鮮度 (せんど, sendo) trong tiếng Nhật nghĩa là độ tươi, mức độ tươi mới.
| Cách đọc | せんど |
|---|---|
| Romaji | sendo |
| Từ loại | danh từ |
鮮度せんど
sendo
độ tươi, mức độ tươi mới
- 1danh từ độ tươi, mức độ tươi mới(degree of) freshness
Từ vựng
鮮度 (せんど, sendo) trong tiếng Nhật nghĩa là độ tươi, mức độ tươi mới.
| Cách đọc | せんど |
|---|---|
| Romaji | sendo |
| Từ loại | danh từ |
độ tươi, mức độ tươi mới