Từ vựng
鬱 (うつ, utsu) nghĩa là gì?
鬱 (うつ, utsu) trong tiếng Nhật nghĩa là chứng trầm cảm, sự u uất; (hiếm dùng) um tùm, rậm rạp.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | うつ |
|---|
| Romaji | utsu |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
鬱うつ
utsu
chứng trầm cảm, sự u uất; (hiếm dùng) um tùm, rậm rạp
- 1danh từ chứng trầm cảm, sự u uấtdepression; low spirits
- 2adj-t · adv-to (hiếm dùng) um tùm, rậm rạpluxuriant (of vegetation)
Còn viết: 欝