Từ vựng
高 (たか, taka) nghĩa là gì?
高 (たか, taka) trong tiếng Nhật nghĩa là (hậu tố) số lượng, khối lượng, sản lượng, số tiền.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | たか |
|---|
| Romaji | taka |
|---|
| Từ loại | danh từ, hậu tố |
|---|
高たか
taka
(hậu tố) số lượng, khối lượng, sản lượng, số tiền
- 1danh từ · hậu tố (hậu tố) số lượng, khối lượng, sản lượng, số tiềnquantity; amount; volume