Từ vựng
高血圧 (こうけつあつ, kouketsuatsu) nghĩa là gì?
高血圧 (こうけつあつ, kouketsuatsu) trong tiếng Nhật nghĩa là (y học) chứng huyết áp cao, bệnh tăng huyết áp.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | こうけつあつ |
|---|
| Romaji | kouketsuatsu |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
高血圧こうけつあつ
kouketsuatsu
(y học) chứng huyết áp cao, bệnh tăng huyết áp
- 1danh từ (y học) chứng huyết áp cao, bệnh tăng huyết áphigh blood pressure; hypertension