Từ vựng
高名 (こうめい, koumei) nghĩa là gì?
高名 (こうめい, koumei) trong tiếng Nhật nghĩa là nổi tiếng, lừng danh, trứ danh; (kính ngữ) quý danh.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | こうめい |
|---|
| Romaji | koumei |
|---|
| Từ loại | tính từ -na, danh từ |
|---|
高名こうめい
koumei
nổi tiếng, lừng danh, trứ danh; (kính ngữ) quý danh
- 1tính từ -na · danh từ nổi tiếng, lừng danh, trứ danhfamous; well-known; renowned
- 2danh từ (kính ngữ) quý danhyour name