Từ vựng
高さ (たかさ, takasa) nghĩa là gì?
高さ (たかさ, takasa) trong tiếng Nhật nghĩa là chiều cao, độ cao, mức cao; (toán) chiều cao, đường cao.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | たかさ |
|---|
| Romaji | takasa |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
高さたかさ
takasa
chiều cao, độ cao, mức cao; (toán) chiều cao, đường cao
- 1danh từ chiều cao, độ cao, mức caoheight; altitude; elevation
- 2danh từ (toán) chiều cao, đường caoaltitude; height