Từ vựng
駒 (こま, koma) nghĩa là gì?
駒 (こま, koma) trong tiếng Nhật nghĩa là quân cờ shogi, cờ vua; (cổ) con ngựa, ngựa con; ngựa đàn.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | こま |
|---|
| Romaji | koma |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
駒こま
koma
quân cờ shogi, cờ vua; (cổ) con ngựa, ngựa con; ngựa đàn
- 1danh từ quân cờ shogi, cờ vuapiece (in shogi, chess, etc.)
- 2danh từ (cổ) con ngựa, ngựa conhorse; foal
- 3danh từ ngựa đànbridge (of a violin, etc.)