Từ vựng
駐屯 (ちゅうとん, chuuton) nghĩa là gì?
駐屯 (ちゅうとん, chuuton) trong tiếng Nhật nghĩa là (quân sự) sự đồn trú, sự đóng quân.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ちゅうとん |
|---|
| Romaji | chuuton |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
駐屯ちゅうとん
chuuton
(quân sự) sự đồn trú, sự đóng quân
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ (quân sự) sự đồn trú, sự đóng quânstationing (troops); garrisoning