Từ vựng
馴染む (なじむ, najimu) nghĩa là gì?
馴染む (なじむ, najimu) trong tiếng Nhật nghĩa là trở nên quen thuộc, quen dần; ăn nhập, hòa hợp, tiệp vào, hợp với.
| Cách đọc | なじむ |
|---|---|
| Romaji | najimu |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tự động từ |
馴染むなじむ
najimu
trở nên quen thuộc, quen dần; ăn nhập, hòa hợp, tiệp vào, hợp với
- 1động từ nhóm 1 · tự động từ trở nên quen thuộc, quen dần, thân thiết gắn bóto become familiar with; to get used to; to become accustomed to
- 2động từ nhóm 1 · tự động từ ăn nhập, hòa hợp, tiệp vào, hợp vớito come to fit; to go (well) with; to suit