Từ vựng
首尾 (しゅび, shubi) nghĩa là gì?
首尾 (しゅび, shubi) trong tiếng Nhật nghĩa là đầu đuôi, từ đầu chí cuối; kết quả, diễn biến của sự việc; sự thu xếp êm đẹp, sự xoay xở thành công.
| Cách đọc | しゅび |
|---|---|
| Romaji | shubi |
| Từ loại | danh từ |
首尾しゅび
shubi
đầu đuôi, từ đầu chí cuối; kết quả, diễn biến của sự việc; sự thu xếp êm đẹp, sự xoay xở thành công
- 1danh từ đầu đuôi, từ đầu chí cuốibeginning and end; from beginning to end
- 2danh từ kết quả, diễn biến của sự việcresult; outcome; course of events
- 3danh từ · động từ (+する) sự thu xếp êm đẹp, sự xoay xở thành côngdealing with something successfully