Từ vựng
餡子 (あんこ, anko) nghĩa là gì?
餡子 (あんこ, anko) trong tiếng Nhật nghĩa là nhân đậu đỏ nghiền ngọt; phần nhân bên trong bánh bao hay bánh ngọt; ruột độn, vật nhồi độn bên trong.
| Cách đọc | あんこ |
|---|---|
| Romaji | anko |
| Từ loại | danh từ |
餡子あんこ
anko
nhân đậu đỏ nghiền ngọt; phần nhân bên trong bánh bao hay bánh ngọt; ruột độn, vật nhồi độn bên trong
- 1danh từ nhân đậu đỏ nghiền ngọtred bean paste; red bean jam; anko
- 2danh từ phần nhân bên trong bánh bao hay bánh ngọtfilling (e.g. of a manjū)
- 3danh từ ruột độn, vật nhồi độn bên trongstuffing; padding
Còn viết: 餡こ