Từ vựng

飽食 (ほうしょく, houshoku) nghĩa là gì?

飽食 (ほうしょく, houshoku) trong tiếng Nhật nghĩa là sự ăn no căng, sự ăn uống thỏa thích; việc có đủ cái ăn, cuộc sống ấm no đầy đủ.

Thông tin tra cứu
Cách đọcほうしょく
Romajihoushoku
Từ loạidanh từ, động từ (+する), tha động từ
ほうしょく
houshoku

sự ăn no căng, sự ăn uống thỏa thích; việc có đủ cái ăn, cuộc sống ấm no đầy đủ

  1. 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự ăn no căng, sự ăn uống thỏa thích, sự thừa mứa thức ăneating until one is full; eating one's fill; gorging (on)
  2. 2danh từ · động từ (+する) · tự động từ việc có đủ cái ăn, cuộc sống ấm no đầy đủhaving adequate food; having all one needs (for daily living); plenty

Tra từ khác trong Từ điển →

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Mục từ, cách đọc và nghĩa tiếng Anh: JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG), giấy phép CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt do GoMe dịch tự động từ các nghĩa của JMdict, chưa qua biên tập — chỉ để tham khảo.