Từ vựng
飢え死に (うえじに, uejini) nghĩa là gì?
飢え死に (うえじに, uejini) trong tiếng Nhật nghĩa là (nhạy cảm) chết đói, sự chết vì đói khát.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | うえじに |
|---|
| Romaji | uejini |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
飢え死にうえじに
uejini
(nhạy cảm) chết đói, sự chết vì đói khát
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ (nhạy cảm) chết đói, sự chết vì đói khát(death from) starvation; starving to death
Còn viết: 餓え死に、飢死に、飢え死