Từ vựng
食い込む (くいこむ, kuikomu) nghĩa là gì?
食い込む (くいこむ, kuikomu) trong tiếng Nhật nghĩa là hằn sâu vào, cứa vào; thâm nhập sâu vào thị trường, lọt vào nhóm dẫn đầu; (thô) bị lọt khe, bị kẹt vào khe mông.
| Cách đọc | くいこむ |
|---|---|
| Romaji | kuikomu |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tự động từ |
食い込むくいこむ
kuikomu
hằn sâu vào, cứa vào; thâm nhập sâu vào thị trường, lọt vào nhóm dẫn đầu; (thô) bị lọt khe, bị kẹt vào khe mông
- 1động từ nhóm 1 · tự động từ hằn sâu vào, cứa vào, bấm ngập vào da thịtto bite into (e.g. rope into skin); to cut into; to dig into (e.g. of fingernails)
- 2động từ nhóm 1 · tự động từ thâm nhập sâu vào thị trường, lọt vào nhóm dẫn đầu, lấn vào tiền tiết kiệm hoặc thời gian nghỉto eat into; to encroach; to make inroads
- 3động từ nhóm 1 · tự động từ (thô) bị lọt khe, bị kẹt vào khe môngto be wedged (i.e. underwear pulled from the back, driving it between the buttocks)
Còn viết: 食込む