Từ vựng
飛行船 (ひこうせん, hikousen) nghĩa là gì?
飛行船 (ひこうせん, hikousen) trong tiếng Nhật nghĩa là tàu bay khí cầu, khí cầu điều khiển được.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ひこうせん |
|---|
| Romaji | hikousen |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
飛行船ひこうせん
hikousen
tàu bay khí cầu, khí cầu điều khiển được
- 1danh từ tàu bay khí cầu, khí cầu điều khiển đượcairship; blimp