Từ vựng
飛び込み (とびこみ, tobikomi) nghĩa là gì?
飛び込み (とびこみ, tobikomi) trong tiếng Nhật nghĩa là cú nhảy vào, cú lao xuống nước; việc đến không hẹn trước, sự xuất hiện đột ngột.
| Cách đọc | とびこみ |
|---|---|
| Romaji | tobikomi |
| Từ loại | danh từ |
飛び込みとびこみ
tobikomi
cú nhảy vào, cú lao xuống nước; việc đến không hẹn trước, sự xuất hiện đột ngột
- 1danh từ cú nhảy vào, cú lao xuống nước, môn nhảy cầujump; plunge; dive
- 2danh từ · tính từ の việc đến không hẹn trước, sự xuất hiện đột ngột, việc xông ngang vàoappearing without an appointment; bursting in; arriving unannounced
Còn viết: 飛込み