Từ vựng
飛び火 (とびひ, tobihi) nghĩa là gì?
飛び火 (とびひ, tobihi) trong tiếng Nhật nghĩa là tàn lửa bay, đốm lửa bắn ra xa; sự cháy lan do tàn lửa bay sang; sự vạ lây, hệ lụy lan sang những người không liên quan; (thông tục) bệnh chốc lở truyền nhiễm trên da.
| Cách đọc | とびひ |
|---|---|
| Romaji | tobihi |
| Từ loại | danh từ |
飛び火とびひ
tobihi
tàn lửa bay, đốm lửa bắn ra xa; sự cháy lan do tàn lửa bay sang; sự vạ lây, hệ lụy lan sang những người không liên quan; (thông tục) bệnh chốc lở truyền nhiễm trên da
- 1danh từ tàn lửa bay, đốm lửa bắn ra xaleaping flames; flying sparks
- 2danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự cháy lan do tàn lửa bay sangspread of fire (due to leaping flames)
- 3danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự vạ lây, hệ lụy lan sang những người không liên quanrepercussions in unanticipated areas; spilling over; effects of an incident spreading to those seemingly uninvolved
- 4danh từ (thông tục) bệnh chốc lở truyền nhiễm trên daimpetigo contagiosa
Còn viết: 飛火