Từ vựng

飛び切り (とびきり, tobikiri) nghĩa là gì?

飛び切り (とびきり, tobikiri) trong tiếng Nhật nghĩa là thượng hạng, tuyệt hảo; vượt trội hẳn, đặc biệt phi thường; động tác nhảy vọt lên chém đối phương.

Thông tin tra cứu
Cách đọcとびきり
Romajitobikiri
Từ loạitính từ の, danh từ
とびきり
tobikiri

thượng hạng, tuyệt hảo; vượt trội hẳn, đặc biệt phi thường; động tác nhảy vọt lên chém đối phương

  1. 1tính từ の · danh từ thượng hạng, tuyệt hảo, xuất sắc bậc nhấtbest; extra-fine; superfine
  2. 2danh từ · trạng từ vượt trội hẳn, đặc biệt phi thườngexceptionally; extraordinarily; by far
  3. 3danh từ động tác nhảy vọt lên chém đối phươngjumping and slashing (e.g. at an enemy)

Còn viết: 飛びきり、飛切り

Tra từ khác trong Từ điển →

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Mục từ, cách đọc và nghĩa tiếng Anh: JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG), giấy phép CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt do GoMe dịch tự động từ các nghĩa của JMdict, chưa qua biên tập — chỉ để tham khảo.