Từ vựng
風鈴 (ふうりん, fuurin) nghĩa là gì?
風鈴 (ふうりん, fuurin) trong tiếng Nhật nghĩa là chuông gió.
| Cách đọc | ふうりん |
|---|---|
| Romaji | fuurin |
| Từ loại | danh từ |
風鈴ふうりん
fuurin
chuông gió
- 1danh từ chuông giówind chime; wind bell
Còn viết: 風りん
Từ vựng
風鈴 (ふうりん, fuurin) trong tiếng Nhật nghĩa là chuông gió.
| Cách đọc | ふうりん |
|---|---|
| Romaji | fuurin |
| Từ loại | danh từ |
chuông gió
Còn viết: 風りん